C岷 bi岷縩 Keyence – THI岷綯 B峄?C脭NG NGHI峄哖 SUNLY //prayrug.com SPARE PARTS WORLDWIDE Thu, 29 Jan 2026 19:07:28 +0000 vi-VN hourly 1 //wordpress.org/?v=6.8.5 //prayrug.com/wp-content/uploads/2023/03/cropped-logo-sunly-remove-32x32.png C岷 bi岷縩 Keyence – THI岷綯 B峄?C脭NG NGHI峄哖 SUNLY //prayrug.com 32 32 C岷 bi岷縩 Keyence – THI岷綯 B峄?C脭NG NGHI峄哖 SUNLY //prayrug.com/products/man-chan-quang-an-toan-loai-bao-ve-than-32-truc-quang-keyence-gl-r32l Mon, 09 Oct 2023 14:43:40 +0000 //prayrug.com/products/man-chan-quang-an-toan-loai-bao-ve-than-32-truc-quang-keyence-gl-r32l Thông tin sản phẩm:
Mã sản phẩm: GL-R32L
Kh?năng phát hiện: Đường kính tối đa 45 mm
Tổng chiều dài: 1280 mm
S?trục vệt tia: 32
Chiều cao phát hiện: 1240 mm
Chiều cao bảo v? 1325 mm
Khoảng cách trục vệt tia/đường kính ống kính: 40 mm / đường kính ống kính 5 mm
Khoảng cách phát hiện: T?0,2 đến 15 m
Góc khẩu đ?hữu hiệu: Tối đa ±2,5° (Khi khoảng cách vận hành t?3 m tr?lên)
Nguồn sáng: Đèn LED hồng ngoại (870 nm)
Ch?đ?phát hiện: Bật khi không có s?gián đoạn trong vùng phát hiện
Chức năng ngăn nhiễu ánh sáng: Ngăn nhiễu lẫn nhau lên đến hai h?thống GL-R
Ngõ ra điều khiển: 2 ngõ ra tranzito (PNP hoặc NPN), Dòng tải cực đại 500 mA
Nguồn điện cung cấp: 24 VDC ±20%, đ?gợn t?10% tr?xuống, Class 2
Chứng ch?an toàn: EMC, EMS, EMI, IEC61496-1, EN61496-1, UL61496-1, IEC61496-2, EN61496-2, UL61496-2, IEC61508, EN61508 (SIL3), IEC62061, EN62061 (SIL CL3), EN ISO13849-1:2015 (Category 4, PLe), UL508, UL1998
Kh?năng chống chịu môi trường: IP65/IP67 (IEC60529), Loại quá áp II, Nhiệt đ?môi trường -10 đến +55 °C, Đ?ẩm tương đối 15 đến 85% RH
Chống chịu rung: 10 đến 55 Hz, 0,7 mm Biên đ?kép, 20 lần quét theo các hướng X, Y và Z
Chống chịu va đập: 100 m/s² (Xấp x?10 G), 16 ms xung nhịp, 3 lần theo các hướng X, Y và Z
Vật liệu: V?thiết b?chính chính: Nhôm, V?trên/v?dưới: Nylon (GF 30%), V?phía trước: Polycarbonate, SUS304
Khối lượng của đầu phát: 1780 g

]]>
C岷 bi岷縩 Keyence – THI岷綯 B峄?C脭NG NGHI峄哖 SUNLY //prayrug.com/products/man-chan-quang-an-toan-loai-bao-ve-than-30-truc-quang-keyence-gl-r30l Mon, 09 Oct 2023 14:43:37 +0000 //prayrug.com/products/man-chan-quang-an-toan-loai-bao-ve-than-30-truc-quang-keyence-gl-r30l Thông tin sản phẩm:
Mã sản phẩm: GL-R30L
Kh?năng phát hiện: Đường kính tối đa 45 mm
Tổng chiều dài: 1200 mm
S?trục vệt tia: 30
Chiều cao phát hiện: 1160 mm
Chiều cao bảo v? 1245 mm
Khoảng cách trục vệt tia/đường kính ống kính: 40 mm / đường kính ống kính 5 mm
Khoảng cách phát hiện: T?0,2 đến 15 m
Góc khẩu đ?hữu hiệu: Tối đa ±2,5° (Khi khoảng cách vận hành t?3 m tr?lên)
Nguồn sáng: Đèn LED hồng ngoại (870 nm)
Ch?đ?phát hiện: Bật khi không có s?gián đoạn trong vùng phát hiện
Chức năng ngăn nhiễu ánh sáng: Ngăn nhiễu lẫn nhau lên đến hai h?thống GL-R
Ngõ ra điều khiển: 2 ngõ ra tranzito (PNP hoặc NPN), Dòng tải cực đại 500 mA
Nguồn điện cung cấp: 24 VDC ±20%, đ?gợn t?10% tr?xuống, Class 2
Chứng ch?an toàn: EMC, EMS, EMI, IEC61496-1, EN61496-1, UL61496-1, IEC61496-2, EN61496-2, UL61496-2, IEC61508, EN61508 (SIL3), IEC62061, EN62061 (SIL CL3), EN ISO13849-1:2015 (Category 4, PLe), UL508, UL1998
Kh?năng chống chịu môi trường: IP65/IP67 (IEC60529), Loại quá áp II, Nhiệt đ?môi trường -10 đến +55 °C, Đ?ẩm tương đối 15 đến 85% RH
Chống chịu rung: 10 đến 55 Hz, 0,7 mm Biên đ?kép, 20 lần quét theo các hướng X, Y và Z
Chống chịu va đập: 100 m/s² (Xấp x?10 G), 16 ms xung nhịp, 3 lần theo các hướng X, Y và Z
Vật liệu: V?thiết b?chính chính: Nhôm, V?trên/v?dưới: Nylon (GF 30%), V?phía trước: Polycarbonate, SUS304
Khối lượng của đầu phát: 1670 g

]]>
C岷 bi岷縩 Keyence – THI岷綯 B峄?C脭NG NGHI峄哖 SUNLY //prayrug.com/products/man-chan-quang-an-toan-loai-bao-ve-than-28-truc-quang-keyence-gl-r28l Mon, 09 Oct 2023 14:43:35 +0000 //prayrug.com/products/man-chan-quang-an-toan-loai-bao-ve-than-28-truc-quang-keyence-gl-r28l Thông tin sản phẩm:
Mã sản phẩm: GL-R28L
Kh?năng phát hiện: Đường kính tối đa 45 mm
Tổng chiều dài: 1120 mm
S?trục vệt tia: 28
Chiều cao phát hiện: 1080 mm
Chiều cao bảo v? 1165 mm
Khoảng cách trục vệt tia/đường kính ống kính: 40 mm / đường kính ống kính 5 mm
Khoảng cách phát hiện: T?0,2 đến 15 m
Góc khẩu đ?hữu hiệu: Tối đa ±2,5° (Khi khoảng cách vận hành t?3 m tr?lên)
Nguồn sáng: Đèn LED hồng ngoại (870 nm)
Ch?đ?phát hiện: Bật khi không có s?gián đoạn trong vùng phát hiện
Chức năng ngăn nhiễu ánh sáng: Ngăn nhiễu lẫn nhau lên đến hai h?thống GL-R
Ngõ ra điều khiển: 2 ngõ ra tranzito (PNP hoặc NPN), Dòng tải cực đại 500 mA
Nguồn điện cung cấp: 24 VDC ±20%, đ?gợn t?10% tr?xuống, Class 2
Chứng ch?an toàn: EMC, EMS, EMI, IEC61496-1, EN61496-1, UL61496-1, IEC61496-2, EN61496-2, UL61496-2, IEC61508, EN61508 (SIL3), IEC62061, EN62061 (SIL CL3), EN ISO13849-1:2015 (Category 4, PLe), UL508, UL1998
Kh?năng chống chịu môi trường: IP65/IP67 (IEC60529), Loại quá áp II, Nhiệt đ?môi trường -10 đến +55 °C, Đ?ẩm tương đối 15 đến 85% RH
Chống chịu rung: 10 đến 55 Hz, 0,7 mm Biên đ?kép, 20 lần quét theo các hướng X, Y và Z
Chống chịu va đập: 100 m/s² (Xấp x?10 G), 16 ms xung nhịp, 3 lần theo các hướng X, Y và Z
Vật liệu: V?thiết b?chính chính: Nhôm, V?trên/v?dưới: Nylon (GF 30%), V?phía trước: Polycarbonate, SUS304
Khối lượng của đầu phát: 1560 g

]]>
C岷 bi岷縩 Keyence – THI岷綯 B峄?C脭NG NGHI峄哖 SUNLY //prayrug.com/products/man-chan-quang-an-toan-loai-bao-ve-than-26-truc-quang-keyence-gl-r26l Mon, 09 Oct 2023 14:43:33 +0000 //prayrug.com/products/man-chan-quang-an-toan-loai-bao-ve-than-26-truc-quang-keyence-gl-r26l Thông tin sản phẩm:
Mã sản phẩm: GL-R26L
Kh?năng phát hiện: Đường kính tối đa 45 mm
Tổng chiều dài: 1040 mm
S?trục vệt tia: 26
Chiều cao phát hiện: 1000 mm
Chiều cao bảo v? 1085 mm
Khoảng cách trục vệt tia/đường kính ống kính: 40 mm / đường kính ống kính 5 mm
Khoảng cách phát hiện: T?0,2 đến 15 m
Góc khẩu đ?hữu hiệu: Tối đa ±2,5° (Khi khoảng cách vận hành t?3 m tr?lên)
Nguồn sáng: Đèn LED hồng ngoại (870 nm)
Ch?đ?phát hiện: Bật khi không có s?gián đoạn trong vùng phát hiện
Chức năng ngăn nhiễu ánh sáng: Ngăn nhiễu lẫn nhau lên đến hai h?thống GL-R
Ngõ ra điều khiển: 2 ngõ ra tranzito (PNP hoặc NPN), Dòng tải cực đại 500 mA
Nguồn điện cung cấp: 24 VDC ±20%, đ?gợn t?10% tr?xuống, Class 2
Chứng ch?an toàn: EMC, EMS, EMI, IEC61496-1, EN61496-1, UL61496-1, IEC61496-2, EN61496-2, UL61496-2, IEC61508, EN61508 (SIL3), IEC62061, EN62061 (SIL CL3), EN ISO13849-1:2015 (Category 4, PLe), UL508, UL1998
Kh?năng chống chịu môi trường: IP65/IP67 (IEC60529), Loại quá áp II, Nhiệt đ?môi trường -10 đến +55 °C, Đ?ẩm tương đối 15 đến 85% RH
Chống chịu rung: 10 đến 55 Hz, 0,7 mm Biên đ?kép, 20 lần quét theo các hướng X, Y và Z
Chống chịu va đập: 100 m/s² (Xấp x?10 G), 16 ms xung nhịp, 3 lần theo các hướng X, Y và Z
Vật liệu: V?thiết b?chính chính: Nhôm, V?trên/v?dưới: Nylon (GF 30%), V?phía trước: Polycarbonate, SUS304
Khối lượng của đầu phát: 1440 g, Khối lượng của đầu nhận: 1450 g

]]>
C岷 bi岷縩 Keyence – THI岷綯 B峄?C脭NG NGHI峄哖 SUNLY //prayrug.com/products/man-chan-quang-an-toan-loai-bao-ve-than-24-truc-quang-keyence-gl-r24l Mon, 09 Oct 2023 14:43:31 +0000 //prayrug.com/products/man-chan-quang-an-toan-loai-bao-ve-than-24-truc-quang-keyence-gl-r24l Thông tin sản phẩm:
Mã sản phẩm: GL-R24L
Kh?năng phát hiện: Đường kính tối đa 45 mm
Tổng chiều dài: 960 mm
S?trục vệt tia: 24
Chiều cao phát hiện: 920 mm
Chiều cao bảo v? 1005 mm
Khoảng cách trục vệt tia/đường kính ống kính: 40 mm / đường kính ống kính 5 mm
Khoảng cách phát hiện: T?0,2 đến 15 m
Góc khẩu đ?hữu hiệu: Tối đa ±2,5° (Khi khoảng cách vận hành t?3 m tr?lên)
Nguồn sáng: Đèn LED hồng ngoại (870 nm)
Ch?đ?phát hiện: Bật khi không có s?gián đoạn trong vùng phát hiện
Chức năng ngăn nhiễu ánh sáng: Ngăn nhiễu lẫn nhau lên đến hai h?thống GL-R
Ngõ ra điều khiển: 2 ngõ ra tranzito (PNP hoặc NPN), Dòng tải cực đại 500 mA
Nguồn điện cung cấp: 24 VDC ±20%, đ?gợn t?10% tr?xuống, Class 2
Chứng ch?an toàn: EMC, EMS, EMI, IEC61496-1, EN61496-1, UL61496-1, IEC61496-2, EN61496-2, UL61496-2, IEC61508, EN61508 (SIL3), IEC62061, EN62061 (SIL CL3), EN ISO13849-1:2015 (Category 4, PLe), UL508, UL1998
Kh?năng chống chịu môi trường: IP65/IP67 (IEC60529), Loại quá áp II, Nhiệt đ?môi trường -10 đến +55 °C, Đ?ẩm tương đối 15 đến 85% RH
Chống chịu rung: 10 đến 55 Hz, 0,7 mm Biên đ?kép, 20 lần quét theo các hướng X, Y và Z
Chống chịu va đập: 100 m/s² (Xấp x?10 G), 16 ms xung nhịp, 3 lần theo các hướng X, Y và Z
Vật liệu: V?thiết b?chính chính: Nhôm, V?trên/v?dưới: Nylon (GF 30%), V?phía trước: Polycarbonate, SUS304
Khối lượng của đầu phát: 1330 g, Khối lượng của đầu nhận: 1340 g

]]>
C岷 bi岷縩 Keyence – THI岷綯 B峄?C脭NG NGHI峄哖 SUNLY //prayrug.com/products/man-chan-quang-an-toan-loai-bao-ve-than-22-truc-quang-keyence-gl-r22l Mon, 09 Oct 2023 14:43:29 +0000 //prayrug.com/products/man-chan-quang-an-toan-loai-bao-ve-than-22-truc-quang-keyence-gl-r22l Thông tin sản phẩm:
Mã sản phẩm: GL-R22L
Kh?năng phát hiện: Đường kính tối đa 45 mm
Tổng chiều dài: 880 mm
S?trục vệt tia: 22
Chiều cao phát hiện: 840 mm
Chiều cao bảo v? 925 mm
Khoảng cách trục vệt tia/đường kính ống kính: 40 mm / đường kính ống kính 5 mm
Khoảng cách phát hiện: T?0,2 đến 15 m
Góc khẩu đ?hữu hiệu: Tối đa ±2,5° (Khi khoảng cách vận hành t?3 m tr?lên)
Nguồn sáng: Đèn LED hồng ngoại (870 nm)
Ch?đ?phát hiện: Bật khi không có s?gián đoạn trong vùng phát hiện
Chức năng ngăn nhiễu ánh sáng: Ngăn nhiễu lẫn nhau lên đến hai h?thống GL-R
Ngõ ra điều khiển: 2 ngõ ra tranzito (PNP hoặc NPN), Dòng tải cực đại 500 mA
Nguồn điện cung cấp: 24 VDC ±20%, đ?gợn t?10% tr?xuống, Class 2
Chứng ch?an toàn: EMC, EMS, EMI, IEC61496-1, EN61496-1, UL61496-1, IEC61496-2, EN61496-2, UL61496-2, IEC61508, EN61508 (SIL3), IEC62061, EN62061 (SIL CL3), EN ISO13849-1:2015 (Category 4, PLe), UL508, UL1998
Kh?năng chống chịu môi trường: IP65/IP67 (IEC60529), Loại quá áp II, Nhiệt đ?môi trường -10 đến +55 °C, Đ?ẩm tương đối 15 đến 85% RH
Chống chịu rung: 10 đến 55 Hz, 0,7 mm Biên đ?kép, 20 lần quét theo các hướng X, Y và Z
Chống chịu va đập: 100 m/s² (Xấp x?10 G), 16 ms xung nhịp, 3 lần theo các hướng X, Y và Z
Vật liệu: V?thiết b?chính chính: Nhôm, V?trên/v?dưới: Nylon (GF 30%), V?phía trước: Polycarbonate, SUS304
Khối lượng của đầu phát: 1220 g

]]>
C岷 bi岷縩 Keyence – THI岷綯 B峄?C脭NG NGHI峄哖 SUNLY //prayrug.com/products/man-chan-quang-an-toan-loai-bao-ve-than-18-truc-quang-keyence-gl-r18l Mon, 09 Oct 2023 14:43:24 +0000 //prayrug.com/products/man-chan-quang-an-toan-loai-bao-ve-than-18-truc-quang-keyence-gl-r18l Thông tin sản phẩm:
Mã sản phẩm: GL-R18L
Kh?năng phát hiện: Đường kính tối đa 45 mm
Tổng chiều dài: 720 mm
S?trục vệt tia: 18
Chiều cao phát hiện: 680 mm
Chiều cao bảo v? 765 mm
Khoảng cách trục vệt tia/đường kính ống kính: 40 mm / đường kính ống kính 5 mm
Khoảng cách phát hiện: T?0,2 đến 15 m
Góc khẩu đ?hữu hiệu: Tối đa ±2,5° (Khi khoảng cách vận hành t?3 m tr?lên)
Nguồn sáng: Đèn LED hồng ngoại (870 nm)
Ch?đ?phát hiện: Bật khi không có s?gián đoạn trong vùng phát hiện
Chức năng ngăn nhiễu ánh sáng: Ngăn nhiễu lẫn nhau lên đến hai h?thống GL-R
Ngõ ra điều khiển: 2 ngõ ra tranzito (PNP hoặc NPN), Dòng tải cực đại 500 mA
Nguồn điện cung cấp: 24 VDC ±20%, đ?gợn t?10% tr?xuống, Class 2
Chứng ch?an toàn: EMC, EMS, EMI, IEC61496-1, EN61496-1, UL61496-1, IEC61496-2, EN61496-2, UL61496-2, IEC61508, EN61508 (SIL3), IEC62061, EN62061 (SIL CL3), EN ISO13849-1:2015 (Category 4, PLe), UL508, UL1998
Kh?năng chống chịu môi trường: IP65/IP67 (IEC60529), Loại quá áp II, Nhiệt đ?môi trường -10 đến +55 °C, Đ?ẩm tương đối 15 đến 85% RH
Chống chịu rung: 10 đến 55 Hz, 0,7 mm Biên đ?kép, 20 lần quét theo các hướng X, Y và Z
Chống chịu va đập: 100 m/s² (Xấp x?10 G), 16 ms xung nhịp, 3 lần theo các hướng X, Y và Z
Vật liệu: V?thiết b?chính chính: Nhôm, V?trên/v?dưới: Nylon (GF 30%), V?phía trước: Polycarbonate, SUS304
Khối lượng của đầu phát: 1000 g

]]>
C岷 bi岷縩 Keyence – THI岷綯 B峄?C脭NG NGHI峄哖 SUNLY //prayrug.com/products/man-chan-quang-an-toan-loai-bao-ve-than-16-truc-quang-keyence-gl-r16l Mon, 09 Oct 2023 14:43:22 +0000 //prayrug.com/products/man-chan-quang-an-toan-loai-bao-ve-than-16-truc-quang-keyence-gl-r16l Thông tin sản phẩm:
Mã sản phẩm: GL-R16L
Kh?năng phát hiện: Đường kính tối đa 45 mm
Tổng chiều dài: 640 mm
S?trục vệt tia: 16
Chiều cao phát hiện: 600 mm
Chiều cao bảo v? 685 mm
Khoảng cách trục vệt tia/đường kính ống kính: 40 mm / đường kính ống kính 5 mm
Khoảng cách phát hiện: T?0,2 đến 15 m
Góc khẩu đ?hữu hiệu: Tối đa ±2,5° (Khi khoảng cách vận hành t?3 m tr?lên)
Nguồn sáng: Đèn LED hồng ngoại (870 nm)
Ch?đ?phát hiện: Bật khi không có s?gián đoạn trong vùng phát hiện
Chức năng ngăn nhiễu ánh sáng: Ngăn nhiễu lẫn nhau lên đến hai h?thống GL-R
Ngõ ra điều khiển: 2 ngõ ra tranzito (PNP hoặc NPN), Dòng tải cực đại 500 mA
Nguồn điện cung cấp: 24 VDC ±20%, đ?gợn t?10% tr?xuống, Class 2
Chứng ch?an toàn: EMC, EMS, EMI, IEC61496-1, EN61496-1, UL61496-1, IEC61496-2, EN61496-2, UL61496-2, IEC61508, EN61508 (SIL3), IEC62061, EN62061 (SIL CL3), EN ISO13849-1:2015 (Category 4, PLe), UL508, UL1998
Kh?năng chống chịu môi trường: IP65/IP67 (IEC60529), Loại quá áp II, Nhiệt đ?môi trường -10 đến +55 °C, Đ?ẩm tương đối 15 đến 85% RH
Chống chịu rung: 10 đến 55 Hz, 0,7 mm Biên đ?kép, 20 lần quét theo các hướng X, Y và Z
Chống chịu va đập: 100 m/s² (Xấp x?10 G), 16 ms xung nhịp, 3 lần theo các hướng X, Y và Z
Vật liệu: V?thiết b?chính chính: Nhôm, V?trên/v?dưới: Nylon (GF 30%), V?phía trước: Polycarbonate, SUS304
Khối lượng của đầu phát: 880 g, Đầu nhận: 890 g

User
Mẫu

GL-R18L

Kh?năng phát hiện

ø45 mm

Tổng chiều dài

720mm

S?trục vệt tia

18

Chiều cao phát hiện

680mm

Chiều cao bảo v?/p>

765mm

Khoảng cách trục vệt tia/đường kính ống kính

40 mm / ø5

Khoảng cách phát hiện

0,2 đến 15 m*1

Góc khẩu đ?hữu hiệu

Tối đa ±2,5° (Khi khoảng cách vận hành là t?3 m tr?lên)

Nguồn sáng

Đèn LED hồng ngoại (870 nm)

Thời gian đáp ứng

Đồng b?hóa quang học (Kênh 0) hoặc Đồng b?hóa dây dẫn

ON→OFF

6,6

OFF→ON

48,7*2

Tất c?b?br /> khóa→BẬT

63,1*3

Đồng b?hóa quang học (Kênh A hoặc B)

ON→OFF

8,4

OFF→ON

51,4*2

Tất c?b?br /> khóa→BẬT

70,5*3

Ch?đ?phát hiện

Bật khi không có s?gián đoạn trong vùng phát hiện

Phương pháp đồng b?hóa

Đồng b?hóa quang học hoặc Đồng b?hóa dây dẫn (xác định bởi dây dẫn)

Chức năng ngăn nhiễu ánh sáng

Ngăn nhiễu lẫn nhau lên đến hai h?thống GL-R.
Đồng b?hóa quang học: ngăn bởi Kênh A và B với công tắc cài đặt
Đồng b?hóa dây dẫn: ngăn t?động

Ngõ ra điều khiển (Ngõ ra OSSD)

Ngõ ra

2 ngõ ra tranzito. (PNP hoặc NPN được xác định bằng loại cáp)

Dòng tải cực đại

500 mA*4

Điện áp dư (trong khi BẬT)

Tối đa 2,5 V (với chiều dài cáp là 5 m)

Điện áp trạng thái TẮT

Tối đa 2,0 V (với chiều dài cáp là 5 m)

Dòng rò

Cực đại 200 µA

Tải điện dung tối đa

2,2 µF

Tr?kháng tải nối dây

Tối đa 2,5 Ω

Ngõ ra ph?(Ngõ
an toàn)

AUX

Ngõ ra tranzito. (Tương thích với c?PNP và NPN)
Dòng tải: Cực đại 50 mA, Điện áp dư: Tối đa 2,5 V (với chiều dài cáp là 5 m)

Ngõ ra lỗi

Ngõ vào ph?/p>

Khi s?dụng cáp ngõ ra PNP

Ngõ vào EDM
Ngõ vào ch?br /> Ngõ vào cài đặt lại
Ngõ vào tắt âm 1, 2
Ngõ vào khống ch?/p>

Điện áp BẬT: 10 đến 30 V / điện áp TẮT: M?hoặc 0 đến 3 V
Dòng điện đoản mạch: Xấp x?2,5 mA
(Xấp x?10 mA ch?với ngõ vào EDM)

Khi s?dụng cáp ngõ ra NPN

Điện áp BẬT: 0 đến 3 V / điện áp TẮT: M?hoặc t?10 V tr?lên
Lên đến điện áp nguồn
Dòng điện đoản mạch: Xấp x?2,5 mA
(Xấp x?10 mA ch?với ngõ vào EDM)

Nguồn điện cung cấp

Điện áp nguồn

24 VDC ±20%, đ?gợn (P-P) t?10% tr?xuống, Class 2

Dòng điện tiêu th?(Cực đại) (mA)

Đầu phát

52*5*6

Đầu nhận

73*5*6

Mạch bảo v?/p>

Bảo v?dòng điện đảo chiều, bảo v?đoản mạch cho từng ngõ ra, bảo v?xung tăng áp cho từng ngõ ra

Chuẩn cho phép

EMC

EMS

IEC61496-1, EN61496-1, UL61496-1

EMI

EN55011 ClassA, FCC Part15B ClassA, ICES-003 ClassA

An toàn

IEC61496-1, EN61496-1, UL61496-1 (ESPE Type 4)
IEC61496-2, EN61496-2, UL61496-2 (AOPD Type 4)
IEC61508, EN61508 (SIL3), IEC62061, EN62061 (SIL CL3)
EN ISO13849-1:2015 (Category 4, PLe)
UL508
UL1998

Kh?năng chống chịu với môi trường

Ch?s?chống chịu thời tiết cho v?bọc

IP65/IP67 (IEC60529)

Loại quá áp

II

Ánh sáng môi trường xung quanh

Đèn bóng tròn: T?3,000 lux tr?xuống, Ánh sáng mặt trời: T?20,000 lux tr?xuống

Nhiệt đ?môi trường xung quanh

-10 đến +55 °C (Không đóng băng)

Nhiệt đ?lưu tr?/p>

-25 đến +60 °C (Không đóng băng)

Đ?ẩm tương đối

15 đến 85 % RH (Không ngưng t?

Đ?ẩm bảo quản tương đối

15 đến 95 % RH

Chống chịu rung

10 đến 55 Hz, 0,7 mm Biên đ?kép, 20 lần quét theo các hướng X, Y và Z

Chống chịu va đập

100 m/s2 (Xấp x?10 G), 16 ms xung nhịp, 3 lần theo các hướng X, Y, và Z

Vật liệu

V?thiết b?chính chính

Nhôm

V?trên/v?dưới

Nylon (GF 30%)

V?phía trước

Polycarbonate, SUS304

Khối lượng

Đầu phát

1000 g
ChatGPT
Dưới đây là các thông tin chính v?sản phẩm mẫu GL-R18L:

Mã sản phẩm: GL-R18L
Kh?năng phát hiện: Đường kính tối đa 45 mm
Tổng chiều dài: 720 mm
S?trục vệt tia: 18
Chiều cao phát hiện: 680 mm
Chiều cao bảo v? 765 mm
Khoảng cách trục vệt tia/đường kính ống kính: 40 mm / đường kính ống kính 5 mm
Khoảng cách phát hiện: T?0,2 đến 15 m
Góc khẩu đ?hữu hiệu: Tối đa ±2,5° (Khi khoảng cách vận hành t?3 m tr?lên)
Nguồn sáng: Đèn LED hồng ngoại (870 nm)
Ch?đ?phát hiện: Bật khi không có s?gián đoạn trong vùng phát hiện
Chức năng ngăn nhiễu ánh sáng: Ngăn nhiễu lẫn nhau lên đến hai h?thống GL-R
Ngõ ra điều khiển: 2 ngõ ra tranzito (PNP hoặc NPN), Dòng tải cực đại 500 mA
Nguồn điện cung cấp: 24 VDC ±20%, đ?gợn t?10% tr?xuống, Class 2
Chứng ch?an toàn: EMC, EMS, EMI, IEC61496-1, EN61496-1, UL61496-1, IEC61496-2, EN61496-2, UL61496-2, IEC61508, EN61508 (SIL3), IEC62061, EN62061 (SIL CL3), EN ISO13849-1:2015 (Category 4, PLe), UL508, UL1998
Kh?năng chống chịu môi trường: IP65/IP67 (IEC60529), Loại quá áp II, Nhiệt đ?môi trường -10 đến +55 °C, Đ?ẩm tương đối 15 đến 85% RH
Chống chịu rung: 10 đến 55 Hz, 0,7 mm Biên đ?kép, 20 lần quét theo các hướng X, Y và Z
Chống chịu va đập: 100 m/s² (Xấp x?10 G), 16 ms xung nhịp, 3 lần theo các hướng X, Y và Z
Vật liệu: V?thiết b?chính chính: Nhôm, V?trên/v?dưới: Nylon (GF 30%), V?phía trước: Polycarbonate, SUS304
Khối lượng của đầu phát: 1000 g

]]>
C岷 bi岷縩 Keyence – THI岷綯 B峄?C脭NG NGHI峄哖 SUNLY //prayrug.com/products/man-chan-quang-an-toan-loai-bao-ve-than-14-truc-quang-keyence-gl-r14l Mon, 09 Oct 2023 14:43:20 +0000 //prayrug.com/products/man-chan-quang-an-toan-loai-bao-ve-than-14-truc-quang-keyence-gl-r14l Thông tin sản phẩm:
Mã sản phẩm: GL-R14L
Kh?năng phát hiện: Đường kính ống kính ø45 mm
Tổng chiều dài: 560 mm
S?trục vệt tia: 14
Chiều cao phát hiện: 520 mm
Chiều cao bảo v? 605 mm
Khoảng cách trục vệt tia/Đường kính ống kính: 40 mm / ø5
Khoảng cách phát hiện: 0,2 đến 15 m
Góc khẩu đ?hiệu qu? Tối đa ±2,5° (Khi khoảng cách hoạt động là 3 m tr?lên)
Nguồn sáng: Đèn LED hồng ngoại (870 nm)
Thời gian đáp ứng (ms): Đồng b?hóa quang học (Kênh 0) hoặc Đồng b?hóa dây dẫn: ON→OFF 6.6, OFF→ON 48.7; Đồng b?hóa quang học (Kênh A hoặc B): ON→OFF 7.7, OFF→ON 50.4
Ch?đ?phát hiện: Bật khi không có s?gián đoạn trong vùng phát hiện
Đồng b?hóa giữa máy phát và máy thu: Đồng b?hóa quang học hoặc Đồng b?hóa dây dẫn (xác định bởi dây dẫn)
Chức năng chống nhiễu ánh sáng: Ngăn chặn s?can thiệp lẫn nhau trong tối đa hai h?thống GL-R.
Đầu ra điều khiển (Ngõ ra OSSD): 2 ngõ ra tranzito, dòng tải cực đại 500 mA
Nguồn điện cung cấp: Điện áp nguồn 24 VDC ±20%, đ?gợn sóng (PP) t?10% tr?xuống, Class 2
Chuẩn an toàn: Bảo v?dòng điện đảo chiều, bảo v?đoản mạch cho từng ngõ ra, bảo v?xung tăng áp cho từng ngõ ra (đa dạng các chuẩn an toàn)
Kh?năng chống chịu môi trường: Chống nước và bụi IP65/IP67, nhiệt đ?môi trường t?-10 đến +55 °C
Nhiệt đ?lưu tr? -25 đến +60 °C
Đ?ẩm tương đối: 15 đến 85 % RH (Không ngưng t?
Đ?ẩm bảo quản tương đối: 15 đến 95 % RH

 

]]>
C岷 bi岷縩 Keyence – THI岷綯 B峄?C脭NG NGHI峄哖 SUNLY //prayrug.com/products/man-chan-quang-an-toan-loai-bao-ve-than-10-truc-quang-keyence-gl-r10l Mon, 09 Oct 2023 14:43:13 +0000 //prayrug.com/products/man-chan-quang-an-toan-loai-bao-ve-than-10-truc-quang-keyence-gl-r10l Thông tin sản phẩm:
Mã sản phẩm: GL-R10L
Kh?năng phát hiện: Đường kính ống kính ø45 mm
Tổng chiều dài: 400 mm
S?trục vệt tia: 10
Chiều cao phát hiện: 360 mm
Chiều cao bảo v? 445 mm
Khoảng cách trục vệt tia/Đường kính ống kính: 40 mm / ø5
Khoảng cách phát hiện: 0,2 đến 15 m
Góc khẩu đ?hiệu qu? Tối đa ±2,5° (Khi khoảng cách hoạt động là 3 m tr?lên)
Nguồn sáng: Đèn LED hồng ngoại (870 nm)
Thời gian đáp ứng (ms): Đồng b?hóa quang học (Kênh 0) hoặc Đồng b?hóa dây dẫn: ON→OFF 6.6, OFF→ON 48.7; Đồng b?hóa quang học (Kênh A hoặc B): ON→OFF 7, OFF→ON 49.3
Ch?đ?phát hiện: Bật khi không có s?gián đoạn trong vùng phát hiện
Đồng b?hóa giữa máy phát và máy thu: Đồng b?hóa quang học hoặc Đồng b?hóa dây dẫn (xác định bởi dây dẫn)
Chức năng chống nhiễu ánh sáng: Ngăn chặn s?can thiệp lẫn nhau trong tối đa hai h?thống GL-R.
Đầu ra điều khiển (Ngõ ra OSSD): 2 ngõ ra tranzito, dòng tải cực đại 500 mA
Nguồn điện cung cấp: Điện áp nguồn 24 VDC ±20%, đ?gợn sóng (PP) t?10% tr?xuống, Class 2
Chuẩn an toàn: Bảo v?dòng điện đảo chiều, bảo v?đoản mạch cho từng ngõ ra, bảo v?xung tăng áp cho từng ngõ ra (đa dạng các chuẩn an toàn)
Kh?năng chống chịu môi trường: Chống nước và bụi IP65/IP67, nhiệt đ?môi trường t?-10 đến +55 °C
Nhiệt đ?lưu tr? -25 đến +60 °C
Đ?ẩm tương đối: 15 đến 85 % RH (Không ngưng t?
Đ?ẩm bảo quản tương đối: 15 đến 95 % RH

]]>