Module I/O Beckhoff – THI岷綯 B峄?C脭NG NGHI峄哖 SUNLY //prayrug.com SPARE PARTS WORLDWIDE Wed, 10 Apr 2024 10:14:00 +0000 vi-VN hourly 1 //wordpress.org/?v=6.8.5 //prayrug.com/wp-content/uploads/2023/03/cropped-logo-sunly-remove-32x32.png Module I/O Beckhoff – THI岷綯 B峄?C脭NG NGHI峄哖 SUNLY //prayrug.com 32 32 Module I/O Beckhoff – THI岷綯 B峄?C脭NG NGHI峄哖 SUNLY //prayrug.com/products/cx8090-pc-nhung-co-ethernet //prayrug.com/products/cx8090-pc-nhung-co-ethernet#respond Wed, 10 Apr 2024 10:13:57 +0000 //prayrug.com/?post_type=product&p=131982 CX8090 là h?thống điều khiển có cổng Ethernet được chuyển mạch. Nó h?tr?các giao thức như Ethernet thời gian thực, ADS UDP/TCP, máy khách/máy ch?Modbus TCP hoặc giao tiếp TCP/IP-UDP/IP m? Thiết b?đầu cuối K-bus hoặc E-bus có th?được gắn theo yêu cầu; CX8090 t?động nhận dạng loại h?thống I/O được kết nối trong giai đoạn khởi động. H?thống điều khiển được lập trình với TwinCAT thông qua giao diện fieldbus hoặc giao diện Ethernet b?sung.

CX8090 | PC nhúng có Ethernet

Thông tin sản phẩm:

THÔNG S?K?THUẬT CX8090
B?x?lý ARM9, 400 MHz
S?lượng lõi 1
B?nh?Flash 512 MB microSD (có th?m?rộng tùy chọn)
B?nh?chính 64 MB DDR2 RAM (không th?m?rộng)
B?nh?c?định UPS 1 giây (cho d?liệu c?định 1 MB)
Ngôn ng?lập trình IEC 61131-3
Hình dung trang web
Thay đổi trực tuyến
Tải lên/tải xuống mã Có/Có
Giao diện 1x RJ45 10/100 Mbit/s, 1 x thiết b?USB (phía sau nắp trước), 1 x giao diện bus
Giao diện bus 2x RJ45 (chuyển đổi)
Đèn LED chẩn đoán 1x trạng thái TC, 1 x WD, 1 x lỗi
Đồng h?/td> Đồng h?chạy bằng pin bên trong đ?hiển th?thời gian và ngày tháng (pin phía sau nắp trước, có th?thay th?
H?điều hành Windows Embedded CE 6
Phần mềm điều khiển TwinCAT 2 PLC
Kết nối I/O E-bus hoặc K-bus, nhận dạng t?động
Quản lý dựa trên web
Cung cấp hiện tại E-bus/K-bus 2 A
Mức tiêu th?điện năng tối đa 3 W
Kích thước (W x H x D) 64 mm x 100 mm x 23 mm
Trọng lượng Xấp x?180 g
Nhiệt đ?hoạt động/bảo quản 0…+55 °C/-25…+85 °C
Đ?ẩm tương đối 95%, không ngưng t?/td>
Chống rung/va đập Tuân th?EN 60068-2-6/EN 60068-2-27
Kh?năng miễn dịch/phát x?EMC Tuân th?EN 61000-6-2/EN 61000-6-4
Cấp đ?bảo v?/td> IP20
Phê duyệt/đánh dấu CE, UL, ATEX, IECEX, cFMus
Đánh dấu Ex ATEX:
II 3 G Ex nA IIC T4 Gc
II 3 D Ex tc IIIC T135 °C Dc
IECEx:
Ex nA IIC T4 Gc
Ex tc IIIC T135 °C Dc
cFMus:
Class I, Division 2, Groups A, B, C, D
Class I, Zone 2, AEx ec IIC T4 Gc

>>> THAM KHẢO TÀI LIỆU KĨ THUẬT: cx8090_hwen ]]> //prayrug.com/products/cx8090-pc-nhung-co-ethernet/feed 0 Module I/O Beckhoff – THI岷綯 B峄?C脭NG NGHI峄哖 SUNLY //prayrug.com/products/kl1002-bus-terminal-dau-vao-ky-thuat-so-2-kenh-24vdc-3ms //prayrug.com/products/kl1002-bus-terminal-dau-vao-ky-thuat-so-2-kenh-24vdc-3ms#respond Wed, 10 Apr 2024 09:38:48 +0000 //prayrug.com/?post_type=product&p=131957 Thiết b?đầu cuối đầu vào k?thuật s?KL1002 thu nhận tín hiệu điều khiển 24 VDC nh?phân t?cấp quy trình và truyền chúng, ?dạng cách điện, đến thiết b?t?động hóa cấp cao hơn. Bus Terminal chứa hai kênh biểu th?trạng thái tín hiệu của chúng bằng các điốt phát sáng.
Các tính năng đặc biệt:
+ Đặc điểm k?thuật đầu vào loại 1/3.
+ Không b?nảy do công tắc cơ học nh?b?lc đầu vào 3 ms.

KL1002 | Bus Terminal, đầu vào k?thuật s?2 kênh, 24VDC, 3ms

Thông tin sản phẩm:

THÔNG S?K?THUẬT KL1002
Công ngh?kết nối 4 dây
Cấu hình EN 61131-2, loại 1
S?lượng đầu vào 2
Điện áp danh định 24 V DC (-15%/+20%)
Điện áp tín hiệu “0” -3…+5 V
Điện áp tín hiệu “1” 15…30 V
B?lọc đầu vào typ. 3,0 ms
Dòng điện đầu vào typ. 5 mA
Tiêu th?dòng điện K-bus typ. 3 mA
Cách ly điện 500 V (K-bus/điện th?trường)
Chiều rộng bit trong ảnh quy trình 2 đầu vào
Cấu hình không có cài đặt địa ch?hoặc cấu hình
Khối lượng xấp x?50 g
Nhiệt đ?hoạt động/bảo quản -25…+60°C/-40…+85°C
Đ?ẩm tương đối 95%, không ngưng t?/td>
Kh?năng chống rung/va đập Tuân th?EN 60068-2-6/EN 60068-2-27
Miễn dịch/phát x?EMC Tuân th?EN 61000-6-2/EN 61000-6-4
Bảo v? v?trí xếp hạng/lắp đặt IP20/biến đổi
Dây điện cắm được cho tất c?các Cổng Bus KSxxxx
Phê duyệt/đánh dấu CE, UL, ATEX, IECEX, DNV GL
Đánh dấu Ex ATEX:
II 3 G Ex ec IIC T4 Gc
IECEx:
Ex ec IIC T4 Gc

>>> THAM KHẢO TÀI LIỆU KĨ THUẬT: kl1xxxen

]]>
//prayrug.com/products/kl1002-bus-terminal-dau-vao-ky-thuat-so-2-kenh-24vdc-3ms/feed 0
Module I/O Beckhoff – THI岷綯 B峄?C脭NG NGHI峄哖 SUNLY //prayrug.com/products/kl1052-bus-terminal-dau-vao-ky-thuat-so-2-kenh-24vdc-3ms-chuyen-mach-duong-noi-dat //prayrug.com/products/kl1052-bus-terminal-dau-vao-ky-thuat-so-2-kenh-24vdc-3ms-chuyen-mach-duong-noi-dat#respond Wed, 10 Apr 2024 09:24:18 +0000 //prayrug.com/?post_type=product&p=131949 Thiết b?đầu cuối đầu vào k?thuật s?KL1052 thu nhận tín hiệu điều khiển 24 VDC nh?phân t?cấp quy trình và truyền chúng, ?dạng cách điện, đến thiết b?t?động hóa cấp cao hơn. Bus Terminal chứa hai kênh biểu th?trạng thái tín hiệu của chúng bằng các điốt phát sáng.
Các tính năng đặc biệt:
+ Logic chuyển mạch linh hoạt: chuyển mạch dương hoặc nối đất.
+ Không b?nảy do công tắc cơ học nh?b?lọc đầu vào 3 ms.
Ngoài KL1052, còn có phiên bản KL1052-0010 với đầu vào 96VDC.

KL1052 | Bus Terminal, đầu vào k?thuật s?2 kênh, 24VDC, 3ms, chuyển mạch dương/nối đất

Thông tin sản phẩm:

THÔNG S?K?THUẬT KL1052
Công ngh?kết nối 4 dây
Cấu hình Chuyển mạch dương/tiếp đất
S?lượng đầu vào 2
Điện áp danh định 24 V DC (-15%/+20%)
Điện áp tín hiệu “0” 7.6…17.4 V
Điện áp tín hiệu “1” 0…7 V và 18…30 V
B?lọc đầu vào typ. 3,0 ms
Dòng điện đầu vào typ. 3 mA
Tiêu th?dòng điện K-bus typ. 8 mA
Cách ly điện 500 V (K-bus/điện th?trường)
Chiều rộng bit trong ảnh quy trình 2 đầu vào
Cấu hình Không có cài đặt địa ch?hoặc cấu hình
Khối lượng xấp x?50 g
Nhiệt đ?hoạt động/bảo quản 0…+55°C/-25…+85°C
Đ?ẩm tương đối 95%, không ngưng t?/td>
Kh?năng chống rung/va đập Tuân th?EN 60068-2-6/EN 60068-2-27
Miễn dịch/phát x?EMC Tuân th?EN 61000-6-2/EN 61000-6-4
Bảo v? v?trí xếp hạng/lắp đặt IP20/biến đổi
Dây điện cắm được Cho tất c?các Cổng Bus KSxxxx
Phê duyệt/đánh dấu CE, UL, ATEX, IECEX
Đánh dấu Ex ATEX:
II 3 G Ex ec IIC T4 Gc
IECEx:
Ex ec IIC T4 Gc
]]>
//prayrug.com/products/kl1052-bus-terminal-dau-vao-ky-thuat-so-2-kenh-24vdc-3ms-chuyen-mach-duong-noi-dat/feed 0
Module I/O Beckhoff – THI岷綯 B峄?C脭NG NGHI峄哖 SUNLY //prayrug.com/products/kl1104-bus-terminal-dau-vao-ky-thuat-so-4-kenh-24vdc-3ms-ket-noi-2-3-day //prayrug.com/products/kl1104-bus-terminal-dau-vao-ky-thuat-so-4-kenh-24vdc-3ms-ket-noi-2-3-day#respond Wed, 10 Apr 2024 09:04:41 +0000 //prayrug.com/?post_type=product&p=131938 Thiết b?đầu cuối đầu vào k?thuật s?KL1104 thu nhận tín hiệu điều khiển 24 VDC nh?phân t?cấp quy trình và truyền chúng, ?dạng cách điện, đến thiết b?t?động hóa cấp cao hơn. Bus Terminal chứa bốn kênh biểu th?trạng thái tín hiệu của nó bằng các điốt phát sáng.
Các tính năng đặc biệt:
+ Đặc điểm k?thuật đầu vào loại 1/3.
+ Không b?nảy do công tắc cơ học nh?b?lọc đầu vào 3 ms.
+ Kết nối nguồn cảm biến +24VDC và 0VDC.

KL1104 | Bus Terminal, đầu vào k?thuật s?4 kênh, 24VDC, 3ms, kết nối 2/3 dây

Thông tin sản phẩm:

THÔNG S?K?THUẬT KL1104
Công ngh?kết nối 2-/3-dây
Tiêu chuẩn EN 61131-2, loại 1
S?lượng đầu vào 4
Điện áp danh định 24 V DC (-15%/+20%)
Điện áp tín hiệu “0” -3…+5 V
Điện áp tín hiệu “1” 15…30 V
B?lọc đầu vào typ. 3.0 ms
Dòng điện đầu vào typ. 5 mA
Dòng điện tiêu th?K-bus typ. 5 mA
Cách ly điện 500 V (K-bus/tiềm năng trường)
Chiều rộng bit trong ảnh quy trình 4 đầu vào
Cấu hình không có địa ch?hoặc cài đặt cấu hình
Trọng lượng xấp x?55 g
Nhiệt đ?hoạt động/bảo quản -25…+60°C/-40…+85°C
Đ?ẩm tương đối 95%, không ngưng t?/td>
Kh?năng chống rung/va đập tuân th?EN 60068-2-6/EN 60068-2-27
Miễn dịch/phát x?EMC tuân th?EN 61000-6-2/EN 61000-6-4
Mức đ?bảo v?v?trí lắp đặt IP20/thay đổi
Dây điện cắm cho tất c?các Cổng kết nối Bus KSxxxx
Chứng nhận/ký hiệu CE, UL, ATEX, IECEX, DNV GL
Đánh dấu Ex ATEX:
II 3 G Ex ec IIC T4 Gc
IECEx:
Ex ec IIC T4 Gc

>>> THAM KHẢO TÀI LIỆU KĨ THUẬT: kl1xxxen ]]> //prayrug.com/products/kl1104-bus-terminal-dau-vao-ky-thuat-so-4-kenh-24vdc-3ms-ket-noi-2-3-day/feed 0 Module I/O Beckhoff – THI岷綯 B峄?C脭NG NGHI峄哖 SUNLY //prayrug.com/products/kl1114-bus-terminal-dau-vao-ky-thuat-so-4-kenh-24vdc-0-2ms-ket-noi-2-3-day //prayrug.com/products/kl1114-bus-terminal-dau-vao-ky-thuat-so-4-kenh-24vdc-0-2ms-ket-noi-2-3-day#respond Wed, 10 Apr 2024 08:46:59 +0000 //prayrug.com/?post_type=product&p=131929 Thiết b?đầu cuối đầu vào k?thuật s?KL1114 thu nhận tín hiệu điều khiển 24 VDC nh?phân t?cấp quy trình và truyền chúng, ?dạng cách điện, đến thiết b?t?động hóa cấp cao hơn. Bus Terminal chứa bốn kênh biểu th?trạng thái tín hiệu của nó bằng các điốt phát sáng.
Các tính năng đặc biệt:
+ Đặc điểm k?thuật đầu vào loại 1/3.
+ Đ?tr?thấp nh?b?lọc đầu vào 0,2 ms.
+ Kết nối nguồn cảm biến +24VDC và 0VDC.

KL1114 | Bus Terminal, đầu vào k?thuật s?4 kênh, 24VDC, 0,2ms, kết nối 2/3 dây

Thông tin sản phẩm:

THÔNG S?K?THUẬT KL1114
Công ngh?kết nối 2/3 dây
Tiêu chuẩn EN 61131-2, loại 1
S?lượng đầu vào 4
Điện áp danh định 24 V DC (-15%/+20%)
Điện áp tín hiệu “0” -3…+5 V
Điện áp tín hiệu “1” 15…30 V
B?lọc đầu vào typ. 0.2 ms
Dòng điện đầu vào typ. 5 mA
Dòng điện tiêu th?K-bus typ. 5 mA
Cách ly điện 500 V (K-bus/tiềm năng trường)
Chiều rộng bit trong ảnh quy trình 4 đầu vào
Cấu hình không có cài đặt địa ch?hoặc cấu hình
Trọng lượng xấp x?55 g
Nhiệt đ?hoạt động/bảo quản -25…+60°C/-40…+85°C
Đ?ẩm tương đối 95%, không ngưng t?/td>
Kh?năng chống rung/va đập tuân th?EN 60068-2-6/EN 60068-2-27
Miễn dịch/phát x?EMC tuân th?EN 61000-6-2/EN 61000-6-4
Mức đ?bảo v?v?trí lắp đặt IP20/thay đổi
Dây điện cắm cho tất c?các Cổng kết nối Bus KSxxxx
Chứng nhận/ký hiệu CE, UL, ATEX, IECEX, DNV GL
Đánh dấu Ex ATEX:
II 3 G Ex ec IIC T4 Gc
IECEx:
Ex ec IIC T4 Gc

>>> THAM KHẢO TÀI LIỆU KĨ THUẬT: kl1xxxen

]]>
//prayrug.com/products/kl1114-bus-terminal-dau-vao-ky-thuat-so-4-kenh-24vdc-0-2ms-ket-noi-2-3-day/feed 0
Module I/O Beckhoff – THI岷綯 B峄?C脭NG NGHI峄哖 SUNLY //prayrug.com/products/bx5200-bo-dieu-khien-bus-terminal-devicenet //prayrug.com/products/bx5200-bo-dieu-khien-bus-terminal-devicenet#respond Wed, 10 Apr 2024 08:26:19 +0000 //prayrug.com/?post_type=product&p=131903 BX5200 là B?điều khiển Bus Terminal có giao diện slave DeviceNet. Nó có kh?năng t?động nhận dạng tốc đ?truyền baud rate lên đến 500 kbaud và công tắc chọn địa ch?đ?gán địa ch? B?điều khiển có th?trao đổi d?liệu lên đến 512 byte đầu vào và 512 byte đầu ra.

Một b?BX5200 bao gồm B?điều khiển Bus Terminal BX5200 với tối đa 64 Bus Terminal và một đầu cuối bus. Với h?thống m?rộng bus terminal, có th?kết nối tối đa 255 Bus Terminal. B?điều khiển được lập trình thông qua cổng COM1 hoặc qua giao diện DeviceNet của th?PC Fieldbus FC510x.

V?mặt trang b?và hiệu năng, B?điều khiển Bus Terminal dòng BX nằm giữa B?điều khiển Bus Terminal dòng BC và PC nhúng dòng CX. Điểm chính phân biệt BC và BX là b?nh?lớn hơn và giao diện m?rộng của BX. Ngoài ra, nó còn tích hợp hai giao diện nối tiếp đ?lập trình và kết nối các thiết b?nối tiếp khác. Bản thân thiết b?bao gồm màn hình LCD hiển th?có đèn nền với hai dòng, mỗi dòng 16 ký t? công tắc điều khiển dạng joystick và đồng h?thời gian thực. Các thiết b?ngoại vi khác, ví d?như màn hình hiển th? có th?được kết nối qua Beckhoff Smart System Bus (SSB) tích hợp.

Dòng BX đặc biệt phù hợp cho khái niệm máy mô-đun. Trong một mạng, B?điều khiển Bus Terminal có th?trao đổi d?liệu với các b?phận khác của h?thống thông qua giao diện fieldbus. Đồng h?thời gian thực cho phép các ứng dụng phân cấp, trong đó ngày trong tuần hoặc thời gian đóng vai trò quan trọng. Lĩnh vực ứng dụng của dòng này tương t?như dòng BC, nhưng do có b?nh?lớn hơn, BX có th?thực thi các chương trình phức tạp và lớn hơn đáng k? đồng thời có th?quản lý cục b?nhiều d?liệu hơn (ví d?như ghi d?liệu lịch s?và xu hướng), sau đó được truy xuất tuần t?qua fieldbus.

B?điều khiển x?lý tín hiệu phân tán

Đối với tất c?các b?điều khiển Beckhoff khác, phần mềm t?động hóa TwinCAT là nền tảng cho tham s?hóa và lập trình. Các thiết b?BX được lập trình theo tiêu chuẩn IEC 61131-3 mạnh m?với các ngôn ng?lập trình IL, FBD, LD, SFC hoặc ST. Do đó, người dùng có th?s?dụng các công c?TwinCAT quen thuộc, chẳng hạn như giao diện lập trình PLC, System Manager và TwinCAT Scope. D?liệu được trao đổi tùy chọn qua cổng nối tiếp (COM1) hoặc qua fieldbus thông qua Th?PC Fieldbus Beckhoff FC520x.

Việc cấu hình cũng được thực hiện bằng TwinCAT. Giao diện fieldbus, bus SSB và đồng h?thời gian thực có th?được cấu hình và tham s?hóa thông qua System Manager. System Manager có th?đọc tất c?các thiết b?và Bus Terminal được kết nối. Sau khi tham s?hóa, cấu hình được lưu trên BX qua giao diện nối tiếp và có th?truy cập lại sau đó.

BX5200 | B?điều khiển Bus Terminal DeviceNet

Thông tin sản phẩm:

Thông s?k?thuật BX5200
S?đầu cuối Bus 64 (255 với phần m?rộng K-bus)
S?byte tối đa của trường bus 512 byte đầu vào và 512 byte đầu ra
S?byte tối đa của ảnh quy trình 2048 byte đầu vào và 2048 byte đầu ra
Tín hiệu ngoại vi k?thuật s?/td> 2.040 đầu vào/đầu ra
Tín hiệu ngoại vi tương t?/td> 512 đầu vào/đầu ra
Tốc đ?truyền d?liệu T?động phát hiện lên đến 500 kbaud
Giao diện Bus Đầu nối kiểu m? 5 chân
Giao diện nối tiếp COM1: 1 RS232, COM2: 1 x RS232 hoặc RS485
SSB H?thống bus ph?tr?dựa trên CANopen đ?kết nối các thiết b?ngoại vi khác
Đèn LED chẩn đoán 2x nguồn điện, 2 x K-bus
Màn hình hiển th?/td> Màn hình FSTN với 2 x 16 ký t?đ?chẩn đoán hoặc văn bản riêng, có đèn
Công tắc Công tắc joystick đ?tham s?hóa và chẩn đoán
Đồng h?/td> Đồng h?thời gian thực chạy bằng pin đ?hiển th?thời gian và ngày tháng
Nguồn cung cấp 24 V DC (-15%/+20%)
Dòng điện đầu vào 140 mA (tổng dòng điện K-bus)/4, 500 mA tối đa
Dòng điện khởi động 2,5 x dòng điện liên tục
Cung cấp hiện tại K-bus 1450 mA
Tiếp điểm nguồn Tối đa 24 V DC/Tối đa 10 A
Cách điện điện 500 V (tiếp điểm nguồn/điện áp cung cấp)
Trọng lượng Xấp x?250 g
Nhiệt đ?hoạt động/bảo quản -25…+60°C/-40…+85°C
Đ?ẩm tương đối 95%, không ngưng t?/td>
Kh?năng chống rung/va đập Tuân th?EN 60068-2-6/EN 60068-2-27
Miễn dịch/phát x?EMC Tuân th?EN 61000-6-2/EN 61000-6-4
Xếp hạng bảo v?v?trí lắp đặt IP20/biến đổi
Phê duyệt/đánh dấu CE, UL

>>> THAM KHẢO TÀI LIỆU KĨ THUẬT: BX5200en

]]>
//prayrug.com/products/bx5200-bo-dieu-khien-bus-terminal-devicenet/feed 0
Module I/O Beckhoff – THI岷綯 B峄?C脭NG NGHI峄哖 SUNLY //prayrug.com/products/bx8000-bo-dieu-khien-bus-terminal-rs232-rs485 //prayrug.com/products/bx8000-bo-dieu-khien-bus-terminal-rs232-rs485#respond Wed, 10 Apr 2024 07:52:02 +0000 //prayrug.com/?post_type=product&p=131865 B?điều khiển Bus Terminal BX8000 là một PLC độc lập. Một unit bao gồm B?điều khiển Bus Terminal BX8000 với tối đa 64 Bus Terminal và một đầu cuối bus. Với h?thống m?rộng bus terminal, có th?kết nối tối đa 255 Bus Terminal.

B?điều khiển được lập trình thông qua giao diện COM1. Ngoài ra, BX8000 còn có cổng COM th?hai, tùy chọn RS232 hoặc RS485. Cổng này có th?được s?dụng đ?kết nối các thiết b?nối tiếp, chẳng hạn như màn hình hiển th? V?mặt trang b?và hiệu năng, B?điều khiển Bus Terminal seri BX nằm giữa B?điều khiển Bus Terminal seri BC và PC tích hợp seri CX. Các tính năng chính phân biệt BC và BX là b?nh?lớn hơn và giao diện m?rộng của BX. Ngoài ra, còn tích hợp hai giao diện nối tiếp đ?lập trình và kết nối các thiết b?nối tiếp khác. Bản thân thiết b?bao gồm màn hình LCD hiển th?có đèn nền với hai dòng, mỗi dòng 16 ký t? công tắc điều khiển dạng joystick và đồng h?thời gian thực. Các thiết b?ngoại vi khác, chẳng hạn như màn hình hiển th? có th?được kết nối thông qua Beckhoff Smart System Bus (SSB) tích hợp.

Đồng h?thời gian thực cho phép các ứng dụng phân tán, trong đó ngày trong tuần hoặc thời gian đóng vai trò quan trọng. Các lĩnh vực ứng dụng của dòng sản phẩm này tương t?như dòng BC, nhưng nh?b?nh?lớn hơn, BX có th?x?lý các chương trình phức tạp và lớn hơn đáng k?và có th?quản lý cục b?nhiều d?liệu hơn.

B?điều khiển cho các ứng dụng độc lập

Giống như tất c?các b?điều khiển Beckhoff khác, phần mềm t?động hóa TwinCAT là nền tảng cho tham s?hóa và lập trình. Các thiết b?BX được lập trình theo tiêu chuẩn IEC 61131-3 mạnh m?bằng các ngôn ng?lập trình IL, FBD, LD, SFC hoặc ST. Do đó, người dùng có sẵn các công c?TwinCAT quen thuộc, chẳng hạn như giao diện lập trình PLC, Trình quản lý h?thống và TwinCAT Scope. D?liệu được trao đổi qua cổng ni tiếp (COM1).

Cấu hình cũng được thực hiện bằng TwinCAT. Giao diện fieldbus, bus SSB và đồng h?thời gian thực có th?được cấu hình và tham s?hóa thông qua Trình quản lý h?thống. Trình quản lý h?thống có th?đọc tất c?các thiết b?và Bus Terminal được kết nối. Sau khi tham s?hóa, cấu hình được lưu trên BX qua giao diện nối tiếp và có th?truy cập lại sau đó.

BX8000 | B?điều khiển Bus Terminal RS232/RS485

Thông tin sản phẩm:

THÔNG S?K?THUẬT BX8000
S?lượng đầu cuối Bus 64 (255 với phần m?rộng K-bus)
S?byte tối đa của bus trường 512 byte đầu vào và 512 byte đầu ra
S?byte tối đa của ảnh x?lý 2048 byte đầu vào và 2048 byte đầu ra
Tín hiệu ngoại vi k?thuật s?/td> 2.040 đầu vào/đầu ra
Tín hiệu ngoại vi Analog 512 đầu vào/đầu ra
Tốc đ?truyền d?liệu 300 baud…115 kbaud
Giao diện Bus
Giao diện nối tiếp COM1: 1 x RS232, COM2: 1 x RS232 hoặc RS485
SSB H?thống bus ph?dựa trên CANopen đ?kết nối các thiết b?ngoại vi khác
Đèn LED 2 x nguồn điện, 2 x K-bus
Màn hình Màn hình FSTN với 2 x 16 ký t?đ?chẩn đoán hoặc văn bản tùy chỉnh, có đèn
Công tắc Công tắc joystick đ?tham s?hóa và chẩn đoán
Đồng h?/td> Đồng h?thời gian thực chạy bằng pin đ?hiển th?thời gian và ngày tháng
Nguồn cung cấp 24V (-15%/+20%)
Dòng điện đầu vào 140 mA+ (tổng dòng điện K-bus)/4, 500 mA tối đa
Dòng điện khởi động 2,5x dòng điện liên tục
Cung cấp hiện tại K-bus 1450 mA
Tiếp điểm nguồn tối đa 24V DC/tối đa 10 A
Cách ly điện 500 V (tiếp điểm nguồn/điện áp cung cấp)
Trọng lượng xấp x?250 g
Nhiệt đ?hoạt động/bảo quản -25°C…+60°C/-40°C…+85°C
Đ?ẩm tương đối 95%, không ngưng t?/td>
Kh?năng chống rung/va đập tuân th?EN 60068-2-6/EN 60068-2-27
Miễn dịch/phát x?EMC tuân th?EN 61000-6-2/EN 61000-6-4
Bảo v? xếp hạng/v?trí lắp đặt IP20/thay đổi
Phê duyệt/đánh dấu CE, UL

>>> THAM KHẢO TÀI LIỆU KĨ THUẬT: BX8000en ]]> //prayrug.com/products/bx8000-bo-dieu-khien-bus-terminal-rs232-rs485/feed 0 Module I/O Beckhoff – THI岷綯 B峄?C脭NG NGHI峄哖 SUNLY //prayrug.com/products/bx9000-bo-dieu-khien-dau-cuoi-bus-ethernet-tcp-ip //prayrug.com/products/bx9000-bo-dieu-khien-dau-cuoi-bus-ethernet-tcp-ip#respond Wed, 10 Apr 2024 07:16:46 +0000 //prayrug.com/?post_type=product&p=131837 B?điều khiển Bus Terminal BX9000 có giao diện chính/ph?Ethernet. B?điều khiển có kh?năng phát hiện tốc đ?truyền t?động lên tới 100Mbit. Địa ch?có th?được nhập tùy chọn thông qua DHCP, BootP, ARP hoặc bằng công tắc cần điều khiển. Có th?trao đổi tối đa 2kbyte đầu vào và 2kbyte đầu ra với b?điều khiển. Các giao thức ModbusTCP và ADS/TCP và ADS/UDP được triển khai.

Một đơn v?điều khin bao gồm B?điều khiển đầu cuối Bus BX9000 với tối đa 64 Đầu cuối Bus và một đầu cuối bus. Với h?thống m?rộng bus đầu cuối, có th?kết nối tới 255 Đầu cuối Bus.

B?điều khiển này được lập trình thông qua cổng COM1 hoặc giao diện Ethernet. V?mặt trang b?và hiệu năng, B?điều khiển Bus Terminal dòng BX nằm giữa B?điều khiển Bus Terminal dòng BC và Máy tính nhúng dòng CX của Beckhoff. Điểm chính phân biệt BC và BX là b?nh?lớn hơn và các giao diện m?rộng của BX. Ngoài ra, hai giao diện nối tiếp được tích hợp đ?lập trình và kết nối các thiết b?nối tiếp khác. Bản thân thit b?bao gồm màn hình LCD có đèn nền với hai dòng, mỗi dòng 16 ký t? công tắc điều khiển dạng joystick và đồng h?thời gian thực. Các thiết b?ngoại vi khác, chẳng hạn như màn hình hiển th? có th?được kết nối thông qua Beckhoff Smart System Bus (SSB) tích hợp.

B?điều khiển x?lý tín hiệu phân tán
Giống như tất c?các b?điều khiển Beckhoff khác, phần mềm t?động hóa TwinCAT là cơ s?cho việc tham s?hóa và lập trình. Các thiết b?BX được lập trình theo tiêu chuẩn IEC61131-3 mạnh m?bằng các ngôn ng?lập trình IL, FBD, LD, SFC hoặc ST. Do đó, người dùng có sẵn các công c?TwinCAT quen thuộc, ví d? giao diện lập trình PLC, Trình quản lý h?thống và Phạm vi TwinCAT. D?liệu được trao đổi tùy chọn qua cổng nối tiếp (COM1) hoặc qua giao diện Ethernet.

Việc cấu hình cũng được thực hiện bằng TwinCAT. Giao diện fieldbus, bus SSB và đồng h?thời gian thực có th?được cấu hình và tham s?hóa thông qua System Manager. System Manager có th?đọc tất c?các thiết b?được kết nối và Bus Terminals. Sau khi tham s?hóa, cấu hình được lưu trên BX thông qua giao diện nối tiếp và có th?truy cập lại sau này.

BX9000 | B?điều khiển đầu cuối bus Ethernet TCP/IP

Thông tin sản phẩm:

THÔNG S?K?THUẬT BX9000
S?lượng đầu cuối Bus 64 (255 với phần m?rộng K-bus)
S?byte tối đa của fieldbus 512 byte đầu vào và 512 byte đầu ra
S?byte tối đa của ảnh x?lý 2048 byte đầu vào và 2048 byte đầu ra
Tín hiệu ngoại vi k?thuật s?/td> 2.040 đầu vào/đầu ra
Tín hiệu ngoại vi tương t?/td> 512 đầu vào/đầu ra
Giao thức TwinCAT ADS, Modbus TCP
Tốc đ?truyền d?liệu 10/100 Mbit/s, t?động nhận dạng tốc đ?truyền
Giao diện Bus RJ45
Giao diện nối tiếp COM1:1x RS232, COM2: 1x RS232 hoặc RS485
SSB H?thống bus ph?dựa trên CANopen đ?kết nối các thiết b?ngoại vi khác
LED chẩn đoán 2 x nguồn điện, 2 x K-bus
Màn hình Màn hình FSTN với 2 x 16 ký t?đ?chẩn đoán hoặc văn bản t? có đèn
Công tắc Công tắc joystick đ?tham s?hóa và chẩn đoán
Đồng h?/td> Đồng h?thời gian thực chạy bằng pin cho thời gian và ngày tháng
Nguồn điện 24 V DC (-15%/+20%)
Dòng điện đầu vào 140 mA+ (dòng điện K-bus tổng cộng)/4, 500 mA tối đa
Dòng điện khởi động 2,5 x dòng điện liên tục
Cung cấp hiện tại K-bus 1450 mA
Tiếp điểm nguồn tối đa 24 V DC/tối đa 10 A
Cách ly điện 500 V (tiếp điểm nguồn/điện áp cung cấp)
Trọng lượng xấp x?250 g
Nhiệt đ?hoạt động/bảo quản 0…+55°C/-25…+85°C
Đ?ẩm tương đối 95%, không ngưng t?/td>
Chống rung/va đập tuân theo EN 60068-2-6/EN 60068-2-27
Miễn dịch/phát x?EMC tuân theo EN 61000-6-2/EN 61000-6-4
Bảo v? xếp hạng/v?trí lắp đặt IP20/biến đổi
Phê duyệt/đánh dấu CE, UL

>>> THAM KHẢO TÀI LIỆU KĨ THUẬT: BX9000en ]]> //prayrug.com/products/bx9000-bo-dieu-khien-dau-cuoi-bus-ethernet-tcp-ip/feed 0 Module I/O Beckhoff – THI岷綯 B峄?C脭NG NGHI峄哖 SUNLY //prayrug.com/products/kl9520-bo-klem-cap-dien-tiem-nang-as-interface-voi-bo-loc //prayrug.com/products/kl9520-bo-klem-cap-dien-tiem-nang-as-interface-voi-bo-loc#respond Wed, 10 Apr 2024 06:47:20 +0000 //prayrug.com/?post_type=product&p=131822 THƯƠNG HIỆU: BECKHOFF   MÃ SẢN PHẨM: KL9520 DANH MỤC: BUS TERMINALS NHÀ CUNG CẤP: SUNLY]]> KL9520 | B?klem cấp điện tiềm năng AS-Interface với b?lọc

B?klem cấp điện tiềm năng KL9520 tách các tín hiệu vào và ra thông qua một b?lọc tích hợp và cho phép cung cấp các mạng AS-Interface t?các b?nguồn điện tiêu chuẩn hoặc một mạng AS-Interface khác. KL9520 có th?được s?dụng trực tiếp k?bên b?klem chính AS-Interface KL6201. Hoạt động song song của nhiều cấu hình này trong một khối Bus Terminal là kh?thi và tiết kiệm nhiều b?nguồn cung cấp điện AS-Interface.

KL9520 | B?klem cấp điện tiềm năng AS-Interface với b?lọc

Điện áp đầu vào lên đến 35 V DC

Điện áp đầu ra lên đến 35 V DC

Tải dòng tối đa 2 A

Cấu hình không có địa ch?hoặc cài đặt cấu hình

Tính năng đặc biệt không có cách điện điện học

Trọng lượng khoảng 90 g

Nhiệt đ?hoạt động/lưu tr?/span> 0?55 °C/-25?85 °C

Đ?ẩm tương đối 95 %, không đọng sương

Kháng rung/đ?chịu sốc tuân th?EN 60068-2-6/EN 60068-2-27

Kháng nhiễu điện t? phát ra nhiễu điện t?/span> tuân th?EN 61000-6-2/EN 61000-6-4

Đánh giá bảo v?v?trí lắp đặt IP20/ có th?điều chỉnh

Cáp có th?rút ra cho tất c?các Bus Terminal KSxxxx

Chứng nhận/dấu hiệu CE

>>> Tham khảo tài liệu k?thuật: KL6201en ]]> //prayrug.com/products/kl9520-bo-klem-cap-dien-tiem-nang-as-interface-voi-bo-loc/feed 0 Module I/O Beckhoff – THI岷綯 B峄?C脭NG NGHI峄哖 SUNLY //prayrug.com/products/kl9528-bo-klem-cap-nguon-as-interface-24-v-dc-30-v-dc-1-25-a //prayrug.com/products/kl9528-bo-klem-cap-nguon-as-interface-24-v-dc-30-v-dc-1-25-a#respond Wed, 10 Apr 2024 06:40:07 +0000 //prayrug.com/?post_type=product&p=131813 THƯƠNG HIỆU: BECKHOFF   MÃ SẢN PHẨM: KL9528 DANH MỤC: BUS TERMINALS NHÀ CUNG CẤP: SUNLY]]> KL9528 | B?klem cấp nguồn AS-Interface 24 V DC/30 V DC, 1.25 A

B?klem cấp nguồn KL9528 tạo ra một điện áp đầu ra 30 V DC t?điện áp điều khiển 24 V DC với cách ly tần s?cao đ?vận hành một mạng AS-Interface. Điện áp đầu ra được bảo v?chống ngắn mạch và giới hạn dòng điện tối đa là 1.25 A. Các đèn LED hiển th?điện áp vào và điện áp ra. Không có cách ly điện học giữa điện áp đầu vào và điện áp đầu ra. Kết nối với b?ch?AS-Interface KL6201 được thực hiện thông qua các đầu cắm.

KL9528 | B?klem cấp nguồn AS-Interface 24 V DC/30 V DC, 1.25 A

Điện áp đầu vào 21?8.8 V DC

Điện áp đầu ra 30 V DC (+5 %/-5 %)

Dòng điện đầu ra tối đa 1.25 A

Dòng ngắn mạch tối đa 1.3 A

Hiệu suất xấp x?95 %

Chiều dài K-bus 2 đầu vào, 2 đầu ra

Tiêu th?dòng K-bus kiểu mẫu 10 mA

Chống ngắn mạch có, khởi động t?động lại

Điện áp cách điện đầu vào/đầu ra không có

Điện áp cách điện 1,500 V AC tải trường c?định/K-bus

Trọng lượng khoảng 150 g

Nhiệt đ?hoạt động/lưu tr?/span> 0?55 °C/-25?85 °C

Đ?ẩm tương đối 95 %, không đọng sương

Kháng rung/đ?chịu sốc tuân th?EN 60068-2-6/EN 60068-2-27

Kháng nhiễu điện t? phát ra nhiễu điện t?/span> tuân th?EN 61000-6-2/EN 61000-6-4

Đánh giá bảo v?v?trí lắp đặt IP20/ có th?điều chỉnh

Cáp có th?rút ra cho tất c?các Bus Terminal KSxxxx

Chứng nhận/dấu hiệu CE

>>> Tham khảo tài liệu k?thuật: KL6201en ]]> //prayrug.com/products/kl9528-bo-klem-cap-nguon-as-interface-24-v-dc-30-v-dc-1-25-a/feed 0